奉送

奉送
fèngsòng
phụng tống

kính tặng; biếu (kính ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kính tặng; biếu (kính ngữ)

    • Tôi xin tặng bạn một món quà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.