奉迎

奉迎
fèngyíng
phụng nghênh

kính chào; phụng nghinh (tiếp đón trân trọng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kính chào; phụng nghinh (tiếp đón trân trọng)

    • Chúng tôi nghênh đón quý khách.

  2. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; a dua nịnh bợ

    • Anh ta nịnh bợ cấp trên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.