奉旨

奉旨
fèngzhǐ
phụng chỉ

phụng chỉ; theo lệnh vua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    phụng chỉ; theo lệnh vua

    • Anh ấy phụng chỉ đi làm việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.