夷狄

夷狄
di địch

các bộ tộc man di ở phía đông và bắc Trung Hoa cổ đại; Di Địch (tên gọi chung người ngoại tộc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    các bộ tộc man di ở phía đông và bắc Trung Hoa cổ đại; Di Địch (tên gọi chung người ngoại tộc)

    • Các bộ lạc Di Địch cổ đại là láng giềng của Trung Quốc.

  2. danh từ

    người Di (tên gọi cổ cho các dân tộc ở phía đông Trung Hoa); san bằng; tiêu diệt

    • Di Địch là cách gọi người nước ngoài thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.