头里

头里
tóu
đầu lý

ở phía trước; đi trước; dẫn đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ở phía trước; đi trước; dẫn đầu

    • Anh ấy đi ở phía trước.

  2. trạng từ

    đi trước; dẫn đầu; trước

    • Anh ấy luôn đi trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.