Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
头道
头道
đầu đạo
lần đầu; lượt đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
lần đầu; lượt đầu
- 。
Đây là món ăn đầu tiên.
- 貳数số từ
lần đầu; lớp đầu tiên (vòng, khóa, lớp sơn, v.v.)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
头道
Phồn thể頭道
đầu đạo
lần đầu; lượt đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
lần đầu; lượt đầu
- 。
Đây là món ăn đầu tiên.
- 貳数số từ
lần đầu; lớp đầu tiên (vòng, khóa, lớp sơn, v.v.)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía