头罩

头罩
tóuzhào
đầu tráo

mạng trùm đầu; mũ trùm đầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng trùm đầu; mũ trùm đầu

    • Cô ấy đang đội một cái lưới tóc.

  2. danh từ

    mũ trùm đầu; mặt nạ trùm đầu

    • Cái mũ trùm đầu này rất ấm.

  3. danh từ

    mũ trùm đầu; khăn che đầu

    • Anh ấy đang đội một cái mũ trùm đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.