头癣

头癣
tóuxuǎn
đầu tiển

bệnh nấm da đầu; hắc lào đầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nấm da đầu; hắc lào đầu

    • Bệnh hắc lào trên đầu là một loại bệnh ngoài da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.