头灯

头灯
tóudēng
đầu đăng

đèn pha (xe); đèn đội đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn pha (xe); đèn đội đầu

    • Đèn pha của chiếc xe này rất sáng.

  2. danh từ

    đèn đầu; đèn đội đầu

    • Tôi cần một cái đèn đội đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.