头对头

头对头
tóuduìtóu
đầu đối đầu

so sánh trực tiếp (thử nghiệm lâm sàng đối đầu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    so sánh trực tiếp (thử nghiệm lâm sàng đối đầu)

    • Họ đang tiến hành so sánh trực tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.