头大

头大
tóu
đầu đại

đau đầu; rắc rối; (khẩu) bí không biết làm sao

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đau đầu; rắc rối; (khẩu) bí không biết làm sao

    • Anh ấy đầu to, mũ không vừa.

  2. tính từ

    (bóng) nhức đầu; đau đầu (vì chuyện rắc rối)

    • Vấn đề này làm tôi đau đầu.

  3. tính từ

    đau đầu; bối rối; (khẩu) nhức đầu (vì quá lo lắng hoặc rắc rối)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.