头冠

头冠
tóuguān
đầu quan

vương miện; mũ miện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vương miện; mũ miện

    • Cô ấy đội một chiếc vương miện xinh đẹp.

  2. danh từ

    đỉnh đầu; chỏm đầu

    • Mào của con chim này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.