头上

头上
tóushàng
đầu thượng

trên đầu; phía trên

2 nghĩa#2553
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trên đầu; phía trên

    人身体最上面的部分rén shēntǐ zuì shàngmiàn de bùfen

    • Anh ấy đội một chiếc mũ trên đầu.

  2. danh từ

    quá mức; thái quá

    在头部上方;上方zài tóubù shàngfāng; shàngfāng

    • Những chú chim bay trên đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.