头七

头七
tóu
đầu thất

lễ cúng thất (ngày thứ 7 sau khi mất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lễ cúng thất (ngày thứ 7 sau khi mất)

  2. danh từ

    lễ cúng thất đầu (7 ngày đầu sau khi mất)

    • Đầu thất là bảy ngày đầu tiên sau khi một người qua đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.