失速

失速
shī
thất tốc

(hàng không) mất tốc độ; đình trệ (động cơ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (hàng không) mất tốc độ; đình trệ (động cơ)

    • Máy bay bị mất tốc độ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.