失迷

失迷
shī
thất mê

lạc đường; mất phương hướng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lạc đường; mất phương hướng

    • Tôi lạc đường, mất phương hướng rồi.

  2. động từ

    lạc đường; lạc lối

    • Tôi bị lạc đường, mất phương hướng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.