失迎

失迎
shīyíng
thất nghênh

xin lỗi vì không ra đón; thất lễ không ra nghênh tiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin lỗi vì không ra đón; thất lễ không ra nghênh tiếp

    • Thất lễ rồi, xin hãy tha thứ.

  2. động từ

    xin lỗi vì không ra đón (khiêm tốn)

    • Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.