失责

失责
shī
thất trách

sao nhãng trách nhiệm; vi phạm trách nhiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sao nhãng trách nhiệm; vi phạm trách nhiệm

    • Anh ấy bị sa thải vì thiếu trách nhiệm.

  2. động từ

    sao nhãng trách nhiệm; thiếu trách nhiệm

    • Anh ấy bị sa thải vì không hoàn thành nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.