失聪

失聪
shīcōng
thất thông

điếc; mất thính giác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điếc; mất thính giác

    • Anh ấy bị mất thính giác vì bệnh.

  2. danh từ

    điếc; mất thính lực

    • Mất thính lực là một dạng suy giảm thính lực phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.