失约

失约
shīyuē
thất ước

thất hẹn; không giữ lời hẹn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thất hẹn; không giữ lời hẹn

    • Anh ấy thất hẹn rồi, tôi đã đợi rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.