失着

失着
shīzhāo
thất trước

lỡ tay; sơ sẩy; đánh rơi (do sơ ý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỡ tay; sơ sẩy; đánh rơi (do sơ ý)

    • Đó là một nước đi không khôn ngoan.

  2. động từ

    nước đi sai lầm; bước cờ thất sách

    • Anh ấy đã đi một nước cờ sai khi chơi cờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.