失格

失格
shī
thất cách

mất tư cách; không đủ tiêu chuẩn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất tư cách; không đủ tiêu chuẩn

    • Anh ấy bị loại khỏi cuộc thi vì vi phạm quy tắc.

  2. động từ

    mất tư cách; không đạt tiêu chuẩn; bị loại

    • Anh ấy bị loại khỏi cuộc thi vì phạm quy.

  3. danh từ

    mất tư cách; bị loại; thất cách

    • Anh ấy bị truất quyền vì gian lận.

  4. động từ

    mất tư cách; không đủ tư cách

    • Anh ấy bị mất tư cách vì gian lận.

  5. động từ

    mất tư cách; bị truất quyền

    • Anh ấy bị truất quyền vì gian lận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.