失察

失察
shīchá
thất sát

sơ suất trong giám sát; thiếu kiểm tra

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sơ suất trong giám sát; thiếu kiểm tra

    • Anh ấy bị phạt vì đã không giám sát.

  2. động từ

    mất; đánh mất; thất (lỡ mất)

    • Anh ấy đã bỏ sót những chi tiết quan trọng.

  3. động từ

    sơ suất trong kiểm tra; để lọt lưới

    • Anh ấy bị phạt vì sơ suất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.