失宠

失宠
shīchǒng
thất sủng

mất sủng; thất sủng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất sủng; thất sủng

    • Cô ấy đã thất sủng.

  2. động từ

    mất sủng; thất sủng

    • Cô ấy thất sủng rồi.

  3. động từ

    bị làm nhục; chịu nhục

    • Cô ấy thất sủng vì phạm lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.