失主

失主
shīzhǔ
thất chủ

người mất đồ; chủ nhân của đồ vật bị mất/bị đánh cắp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người mất đồ; chủ nhân của đồ vật bị mất/bị đánh cắp

    • Chủ nhân đồ bị mất rất lo lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.