夯实

夯实
hāngshí
hãng thực

đầm chặt; củng cố vững chắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đầm chặt; củng cố vững chắc

    • Chúng ta cần củng cố nền tảng.

  2. động từ

    đầm chặt; nện chắc (đất v.v.)

    • Việc củng cố nền tảng rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.