央及

央及
yāng
ương cập

hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi

    • Anh ấy nhờ tôi giúp đỡ.

  2. động từ

    van xin; cầu xin

    • Anh ấy cầu xin tôi giúp anh ấy.

  3. động từ

    xin; ăn xin; cầu xin

  4. động từ

    bao gồm; bao gồm cả

    • Đừng liên lụy đến người vô tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.