央人

央人
yāngrén
ương nhân

nhờ vả; cầu xin (ai đó làm gì)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhờ vả; cầu xin (ai đó làm gì)

    • Anh ấy nhờ người giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.