/
夭寿
夭寿
yểu thọ
chết yểu; mất sớm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chết yểu; mất sớm
- 。
Anh ấy chết trẻ rồi.
- 貳叹thán từ
chết đi cho rồi; đồ chết yểu (tiếng chửi, khẩu ngữ Đài Loan)
- !!
Chết tiệt! Bạn làm tôi sợ chết khiếp!
- 參叹thán từ
chết yểu; (khẩu) trời đánh; đồ chết tiệt
- !!
Trời ơi! Bạn làm tôi sợ chết khiếp!
- 肆名danh từ
tuổi thọ ngắn và dài; (văn) yểu mệnh và trường thọ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
夭寿
Phồn thể夭壽
yểu thọ
chết yểu; mất sớm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chết yểu; mất sớm
- 。
Anh ấy chết trẻ rồi.
- 貳叹thán từ
chết đi cho rồi; đồ chết yểu (tiếng chửi, khẩu ngữ Đài Loan)
- !!
Chết tiệt! Bạn làm tôi sợ chết khiếp!
- 參叹thán từ
chết yểu; (khẩu) trời đánh; đồ chết tiệt
- !!
Trời ơi! Bạn làm tôi sợ chết khiếp!
- 肆名danh từ
tuổi thọ ngắn và dài; (văn) yểu mệnh và trường thọ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía