夭寿

夭寿
yāoshòu
yểu thọ

chết yểu; mất sớm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chết yểu; mất sớm

    • Anh ấy chết trẻ rồi.

  2. thán từ

    chết đi cho rồi; đồ chết yểu (tiếng chửi, khẩu ngữ Đài Loan)

    • Chết tiệt! Bạn làm tôi sợ chết khiếp!

  3. thán từ

    chết yểu; (khẩu) trời đánh; đồ chết tiệt

    • Trời ơi! Bạn làm tôi sợ chết khiếp!

  4. danh từ

    tuổi thọ ngắn và dài; (văn) yểu mệnh và trường thọ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.