夫子

夫子
phu tử

thầy; phu tử (cách xưng hô cũ dành cho thầy giáo, học giả)

2 nghĩa#28669
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy; phu tử (cách xưng hô cũ dành cho thầy giáo, học giả)

    • Thưa thầy, xin hãy dạy con.

  2. danh từ

    (mỉa mai) ông thầy; kẻ hủ nho; phu tử

    • Anh ta đúng là một gã mọt sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.