Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太阳系
太阳系
thái dương hệ
hệ Mặt Trời; thái dương hệ
1 nghĩa#10881
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ Mặt Trời; thái dương hệ
中以太阳为中心的行星、卫星等天体系统yǐ tàiyáng wéi zhōngxīn de xíngxīng、wèixīng děng tiāntǐ xìtǒng
- 。
Hệ mặt trời có tám hành tinh lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
太阳系
Phồn thể太陽系
thái dương hệ
hệ Mặt Trời; thái dương hệ
1 nghĩa#10881
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ Mặt Trời; thái dương hệ
中以太阳为中心的行星、卫星等天体系统yǐ tàiyáng wéi zhōngxīn de xíngxīng、wèixīng děng tiāntǐ xìtǒng
- 。
Hệ mặt trời có tám hành tinh lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía