太爷

太爷
tài
thái gia

cụ ông (cách xưng hô kính trọng dành cho ông nội/ngoại)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cụ ông (cách xưng hô kính trọng dành cho ông nội/ngoại)

    • Ông cố của tôi rất hiền từ.

  2. danh từ

    cụ cố (ông cố); cha của ai đó (cách gọi kính trọng)

    • Đây là ông cố của tôi.

  3. danh từ

    cụ ông; cố nội (cha của ông nội)

    • Chào ông!

  4. danh từ

    cụ ông; chủ nhà (cách gọi của người hầu)

    • Thái gia, mời ngài ngồi.

  5. danh từ

    cụ cố (ông cố); quan huyện (cách gọi kính trọng)

    • Thái gia là quan chức thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.