Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太湖
太湖
thái hồ
hồ Thái Hồ (gần Vô Tích, giáp Giang Tô và Chiết Giang, một trong những hồ nước ngọt lớn nhất Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồ Thái Hồ (gần Vô Tích, giáp Giang Tô và Chiết Giang, một trong những hồ nước ngọt lớn nhất Trung Quốc)
- 。
Hồ Thái là một trong những hồ nước ngọt lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
太湖
Phồn thể太
thái hồ
hồ Thái Hồ (gần Vô Tích, giáp Giang Tô và Chiết Giang, một trong những hồ nước ngọt lớn nhất Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồ Thái Hồ (gần Vô Tích, giáp Giang Tô và Chiết Giang, một trong những hồ nước ngọt lớn nhất Trung Quốc)
- 。
Hồ Thái là một trong những hồ nước ngọt lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía