太液池

太液池
Tàichí
thái dịch trì

hồ Thái Dịch (khu vực phía tây Tử Cấm Thành, nay chia thành Trung Nam Hải và Bắc Hải)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hồ Thái Dịch (khu vực phía tây Tử Cấm Thành, nay chia thành Trung Nam Hải và Bắc Hải)

    • Thái Dịch Trì là một danh lam thắng cảnh nổi tiếng ở Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.