Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太宗
太宗
thái tông
miếu hiệu Thái Tông (thường dùng cho vị hoàng đế thứ hai của một triều đại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
miếu hiệu Thái Tông (thường dùng cho vị hoàng đế thứ hai của một triều đại)
- 。
Đường Thái Tông là vị hoàng đế thứ hai của nhà Đường.
- 貳名danh từ
Thái Tông (vua Triều Tiên, 1367–1422, trị vì 1400–1418)
- 。
Thái Tông là vị vua thứ ba của triều đại Joseon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ太宗
Phồn thể太
thái tông
miếu hiệu Thái Tông (thường dùng cho vị hoàng đế thứ hai của một triều đại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
miếu hiệu Thái Tông (thường dùng cho vị hoàng đế thứ hai của một triều đại)
- 。
Đường Thái Tông là vị hoàng đế thứ hai của nhà Đường.
- 貳名danh từ
Thái Tông (vua Triều Tiên, 1367–1422, trị vì 1400–1418)
- 。
Thái Tông là vị vua thứ ba của triều đại Joseon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía