Tới nội dung chính

太子

太子
tàizǐ
thái tử

thái tử; thái tử (người kế thừa ngôi vua)

1 nghĩa#15033
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thái tử; thái tử (người kế thừa ngôi vua)

    • 。

      Anh ấy là thái tử.

太
tài
thái
BỘ THỦ⼤
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu