Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太妹
太妹
thái muội
cô gái du côn; nữ đầu gấu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô gái du côn; nữ đầu gấu
- 。
Cô ấy từng là một cô gái hư.
- 貳名danh từ
con gái tomboy; cô bé nghịch ngợm như con trai
- 。
Cô ấy là một tomboy.
- 參名danh từ
cô gái bụi đời; nữ băng đảng (lóng)
- 。
Cô ấy từng là một nữ sinh ngổ ngáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 未vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
太妹
Phồn thể太
thái muội
cô gái du côn; nữ đầu gấu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô gái du côn; nữ đầu gấu
- 。
Cô ấy từng là một cô gái hư.
- 貳名danh từ
con gái tomboy; cô bé nghịch ngợm như con trai
- 。
Cô ấy là một tomboy.
- 參名danh từ
cô gái bụi đời; nữ băng đảng (lóng)
- 。
Cô ấy từng là một nữ sinh ngổ ngáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía