太妹

太妹
tàimèi
thái muội

cô gái du côn; nữ đầu gấu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cô gái du côn; nữ đầu gấu

    • Cô ấy từng là một cô gái hư.

  2. danh từ

    con gái tomboy; cô bé nghịch ngợm như con trai

    • Cô ấy là một tomboy.

  3. danh từ

    cô gái bụi đời; nữ băng đảng (lóng)

    • Cô ấy từng là một nữ sinh ngổ ngáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.