太夫人

太夫人
tàirén
thái phu nhân

(cũ) thái phu nhân; mẹ của quan lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (cũ) thái phu nhân; mẹ của quan lại

  2. danh từ

    phu nhân cao tuổi; thái phu nhân (tôn xưng mẹ của quan lại hoặc quý tộc)

    • Thái phu nhân có sức khỏe tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.