太后

太后
tàihòu
thái hậu

thái hậu

1 nghĩa#15662
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thái hậu

    • Thái hậu là mẹ của hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.