天际

天际
tiān
thiên tế

đường chân trời; đường địa bình

1 nghĩa#25575
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường chân trời; đường địa bình

    • Mặt trời mọc từ đường chân trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.