天诛

天诛
tiānzhū
thiên tru

trừng phạt của trời; thiên tru

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trừng phạt của trời; thiên tru

    • Hắn làm nhiều điều ác, nhất định sẽ bị trời tru.

  2. danh từ

    trời tru diệt; hình phạt của trời

    • Trời tru đất diệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.