天籁

天籁
tiānlài
thiên lại

âm thanh thiên nhiên; tiếng trời (âm thanh tự nhiên tuyệt diệu)

1 nghĩa#41362
NGHĨA

NGHĨA

  1. âm thanh thiên nhiên; tiếng trời (âm thanh tự nhiên tuyệt diệu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.