天禄

天禄
tiān
thiên lộc

lộc trời; linh vật điêu khắc cát tường (thường là kỳ lân hoặc hươu đuôi dài)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lộc trời; linh vật điêu khắc cát tường (thường là kỳ lân hoặc hươu đuôi dài)

    • Thiên Lộc là một loại thần thú trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc.

  2. danh từ

    bổng lộc trời ban; thiên lộc (chỉ ngôi vị hoàng đế)

    • Thiên lộc là biểu tượng của các vị vua cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.