Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天祝
天祝
thiên chúc
huyện Tự trị Tạng tộc Thiên Chúc, thành phố Vũ Uy, Cam Túc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
huyện Tự trị Tạng tộc Thiên Chúc, thành phố Vũ Uy, Cam Túc(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 兄chúc(anh trai, người nói trước)HÌNH THANH
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
天祝
Phồn thể天
thiên chúc
huyện Tự trị Tạng tộc Thiên Chúc, thành phố Vũ Uy, Cam Túc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
huyện Tự trị Tạng tộc Thiên Chúc, thành phố Vũ Uy, Cam Túc(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía