天灾

天灾
tiānzāi
thiên tai

thiên tai; thảm họa thiên nhiên

1 nghĩa#39846
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên tai; thảm họa thiên nhiên

    • Thiên tai là điều không thể tránh khỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.