天桥

天桥
tiānqiáo
thiên kiều

cầu vượt bộ hành; cầu dành cho người đi bộ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#22583
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu vượt bộ hành; cầu dành cho người đi bộ

    • Trên cầu vượt có rất nhiều xe.

  2. danh từ

    cầu vượt dành cho người đi bộ; cầu bộ hành

    • Trên cầu vượt có rất nhiều người đi bộ.

  3. danh từ

    quận Thiên Kiều (Bắc Kinh, xưa là trung tâm văn hóa dân gian); cầu vượt; cầu đi bộ trên cao

    • Thiên Kiều ở phía nam Bắc Kinh.

  4. danh từ

    khu Thiên Kiều, thành phố Tế Nam, Sơn Đông

    • Quận Thiên Kiều ở thành phố Tế Nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.