Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
天桥
cầu vượt bộ hành; cầu dành cho người đi bộ
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu vượt bộ hành; cầu dành cho người đi bộ
- 。
Trên cầu vượt có rất nhiều xe.
- 貳名danh từ
cầu vượt dành cho người đi bộ; cầu bộ hành
- 。
Trên cầu vượt có rất nhiều người đi bộ.
- 參名danh từ
quận Thiên Kiều (Bắc Kinh, xưa là trung tâm văn hóa dân gian); cầu vượt; cầu đi bộ trên cao
- 。
Thiên Kiều ở phía nam Bắc Kinh.
- 肆名danh từ
khu Thiên Kiều, thành phố Tế Nam, Sơn Đông
- 。
Quận Thiên Kiều ở thành phố Tế Nam.
解字
GIẢI TỰcầu vượt bộ hành; cầu dành cho người đi bộ
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu vượt bộ hành; cầu dành cho người đi bộ
- 。
Trên cầu vượt có rất nhiều xe.
- 貳名danh từ
cầu vượt dành cho người đi bộ; cầu bộ hành
- 。
Trên cầu vượt có rất nhiều người đi bộ.
- 參名danh từ
quận Thiên Kiều (Bắc Kinh, xưa là trung tâm văn hóa dân gian); cầu vượt; cầu đi bộ trên cao
- 。
Thiên Kiều ở phía nam Bắc Kinh.
- 肆名danh từ
khu Thiên Kiều, thành phố Tế Nam, Sơn Đông
- 。
Quận Thiên Kiều ở thành phố Tế Nam.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía