天条

天条
tiāntiáo
thiên điều

thiên điều; điều lệnh trời định; (bóng) điều cấm kỵ bất di bất dịch (thường dùng hài hước hoặc mỉa mai)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên điều; điều lệnh trời định; (bóng) điều cấm kỵ bất di bất dịch (thường dùng hài hước hoặc mỉa mai)

    • Đây là thiên điều, không thể vi phạm.

  2. danh từ

    điều lệnh/quy điều của Thiên Quốc Thái Bình; điều cấm thiên đình (trong thần thoại)

    • Thiên điều là luật pháp của Thái Bình Thiên Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.