天书

天书
tiānshū
thiên thư

chiếu chỉ; thánh dụ (lệnh vua ban xuống)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu chỉ; thánh dụ (lệnh vua ban xuống)

    • Hoàng đế đã ban bố thiên thư.

  2. danh từ

    sách trời; (bóng) chữ như gà bới (khó hiểu)

    • Đây là một cuốn thiên thư.

  3. danh từ

    chữ như gà bới; chữ khó hiểu như sách trời

    • Cuốn sách khó hiểu này rất khó đọc.

  4. danh từ

    chữ như gà bới; (bóng) văn bản khó hiểu như chữ trời

    • Cuốn sách này đối với tôi đúng là thiên thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.