大麦

大麦
mài
đại mạch

lúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)

1 nghĩa#46317
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)

    • Lúa mạch là cây lương thực quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.