大阪

大阪
bǎn
đại phản

Osaka (thành phố Nhật Bản); Đại Phản

1 nghĩa#14976
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Osaka (thành phố Nhật Bản); Đại Phản

    日本的一个城市Rìběn de yīgè chéngshì

    • Osaka là một thành phố lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.